TanroDictionary

alienate

/ˈeɪliəneɪt/

Anh
0

alienate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh; Chuyển nhượng (tài sản... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh.động từEN-VI Dict
  2. Chuyển nhượng (tài sản... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her rude words alienate many classmates.

  2. They may alienate the land next year.