Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh.động từEN-VI Dict
- Chuyển nhượng (tài sản... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her rude words alienate many classmates.
-
They may alienate the land next year.
/ˈeɪliəneɪt/
alienate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh; Chuyển nhượng (tài sản... ).
Her rude words alienate many classmates.
They may alienate the land next year.