Nghĩa tiếng Việt
- Sắp cho thẳng hàng.động từEN-VI Dict
- Sắp hàng, đứng thành hàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A line of chairs was aline by the wall.
-
They aline the desks before each class.
/əˈlaɪn/
aline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp cho thẳng hàng; Sắp hàng, đứng thành hàng.
A line of chairs was aline by the wall.
They aline the desks before each class.