Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alinement of the tables looked neat.
/əˈlɪnəmənt/
alinement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
The alinement of the tables looked neat.