Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của allowđộng từEN-VI Dict
- Cho phép.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
He allowed us to leave early.
/əˈlaʊd/
allowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của allow; Cho phép.
He allowed us to leave early.