TanroDictionary

amble

/ˈæmbl/

Anh
0

amble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi nước kiệu; nước kiệu; Dáng đi nhẹ nhàng thong thả; Đi nước kiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi nước kiệu; nước kiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Dáng đi nhẹ nhàng thong thả.danh từEN-VI Dict
  3. Đi nước kiệu.động từEN-VI Dict
  4. Bước đi nhẹ nhàng thong thả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse moved at a gentle amble.

  2. Their amble through the park lasted an hour.

  3. The pony began to amble beside us.

  4. We amble home after a long day.