Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi nước kiệu; nước kiệu.danh từEN-VI Dict
- Dáng đi nhẹ nhàng thong thả.danh từEN-VI Dict
- Đi nước kiệu.động từEN-VI Dict
- Bước đi nhẹ nhàng thong thả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse moved at a gentle amble.
-
Their amble through the park lasted an hour.
-
The pony began to amble beside us.
-
We amble home after a long day.