TanroDictionary Sổ từ

ambler

/ˈæmbəlɜː/

Anh
0

ambler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa đi nước kiệu; Người bước đi nhẹ nhàng thong thả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa đi nước kiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Người bước đi nhẹ nhàng thong thả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ambler played a key role.

  2. The ambler was important at work.