TanroDictionary

amnesty

/ˈæmnəsti/

Anh
0

amnesty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ân xá; Ân xá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ân xá.danh từEN-VI Dict
  2. Ân xá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A amnesty helped the team.

  2. The court can amnesti the minor offenders.