Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amnesty.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are amnestying the late fees this week.
/ˈæmnəstiɪŋ/
amnestying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amnesty.
They are amnestying the late fees this week.