Nghĩa tiếng Việt
- Giữa, ở giữa.EEN-VI Dict
- Trong số.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
I found a red flower among the grass.
-
There were many gifts among the guests.
-
among the crowd
ở giữa đám đông
-
among the guests were...
trong số khách mời có...