TanroDictionary

among

/əˈmɒŋ/

Anh
0

among là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa, ở giữa; Trong số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữa, ở giữa.EEN-VI Dict
  2. Trong số.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I found a red flower among the grass.

  2. There were many gifts among the guests.

  3. among the crowd

    ở giữa đám đông

  4. among the guests were...

    trong số khách mời có...