TanroDictionary Sổ từ

amongst

/əˈmʌŋ/

Anh
0

amongst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa, ở giữa; Trong số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữa, ở giữa.EEN-VI Dict
  2. Trong số.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was sitting amongst friends at lunch.

  2. She was chosen amongst many strong applicants.