Nghĩa tiếng Việt
- Giữa, ở giữa.EEN-VI Dict
- Trong số.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was sitting amongst friends at lunch.
-
She was chosen amongst many strong applicants.
/əˈmʌŋ/
amongst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa, ở giữa; Trong số.
He was sitting amongst friends at lunch.
She was chosen amongst many strong applicants.