Nghĩa tiếng Việt
- Đa tình, si tình; say đắm.tính từEN-VI Dict
- Sự yêu đương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His amorous look made her feel very special.
-
They shared a quiet, amorous evening together.
-
amorous look
cái nhìn say đắm