Nghĩa tiếng Việt
- Tính đa tình, sự si tình; sự say đắm.danh từEN-VI Dict
- Sự yêu đương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His amorousness made him write long letters.
-
Their amorousness was obvious to everyone.
/ˈæmərəsnəs/
amorousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đa tình, sự si tình; sự say đắm; Sự yêu đương.
His amorousness made him write long letters.
Their amorousness was obvious to everyone.