Nghĩa tiếng Việt
- Dạng không định hình, gen không định hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sample had an amorph shape.
/ˈæməf/
amorph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng không định hình, gen không định hình.
The sample had an amorph shape.