Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng, số nhiều.danh từEN-VI Dict
- Tổng số.danh từEN-VI Dict
- Thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Lên đến, lên tới (tiền).động từEN-VI Dict
- Chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought a considerable amount of fresh fruit.
-
what's the amount of this?
-
The amount of what he promised was small.
-
The bill amounts to fifty dollars.
-
His efforts do not amount to much today.