TanroDictionary

angular

/ˈæŋɡjələ(r)/

Anh
0

angular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc; Có góc, có góc cạnh; Đặt ở góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc.tính từEN-VI Dict
  2. Có góc, có góc cạnh.tính từEN-VI Dict
  3. Đặt ở góc.tính từEN-VI Dict
  4. Gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt).tính từEN-VI Dict
  5. Không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shape of the room is very angular.

  2. The angular stones made the path hard to walk.

  3. She placed the lamp in the angular room corner.

  4. His angular face showed hunger and fatigue.

  5. His angular reply sounded cold and rude.