Nghĩa tiếng Việt
- Đồng anna (ở Ân độ và Pa-ki-xtăng trước kia, bằng 1 qoành 6 đồng rupi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid with an anna at the old shop.
/ˈʌnə/
anna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng anna (ở Ân độ và Pa-ki-xtăng trước kia, bằng 1 qoành 6 đồng rupi).
He paid with an anna at the old shop.