TanroDictionary

apprentice

/əˈprentɪs/

Anh
0

apprentice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người học việc, người học nghề; Người mới vào nghề, người mới tập sự; Thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người học việc, người học nghề.danh từEN-VI Dict
  2. Người mới vào nghề, người mới tập sự.danh từEN-VI Dict
  3. Thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự.danh từEN-VI Dict
  4. Cho học việc, cho học nghề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a skilled apprentice at the local bakery.

  2. The apprentice learned fast at the workshop.

  3. The apprentice studied charts on the boat.

  4. The company will apprentice him to a master carpenter.

  5. to bind somebody apprentice

    nhận cho ai học việc