Nghĩa tiếng Việt
- Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He served his apprenticeship at the local bakery.
-
to serve one's apprenticeship
học việc, học nghề, qua thời gian học nghề