TanroDictionary Sổ từ

apprenticeship

/əˈprentɪʃɪp/

Anh Thông dụng
0

apprenticeship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He served his apprenticeship at the local bakery.

  2. to serve one's apprenticeship

    học việc, học nghề, qua thời gian học nghề