Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.danh từEN-VI Dict
- Sự phê chuẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She nodded in approval of my creative idea.
-
The plan received approval from the team.
-
to nod in approval
gật đầu, đồng ý
-
to give one's approval to a plan
tán thành một kế hoạch
-
to meet with approval
được sự đồng ý, được chấp thuận