TanroDictionary

approval

/əˈpruːvl/

Anh
0

approval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận; Sự phê chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phê chuẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She nodded in approval of my creative idea.

  2. The plan received approval from the team.

  3. to nod in approval

    gật đầu, đồng ý

  4. to give one's approval to a plan

    tán thành một kế hoạch

  5. to meet with approval

    được sự đồng ý, được chấp thuận