TanroDictionary Sổ từ

approval voting

/əˈpruːvəˈlvoʊtɪŋ/

Anh
0

approval voting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the approval voting today.