TanroDictionary

arm

/ɑːm/

Anh
0

arm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh tay; Năng lượng; có thể; độ mạnh; ủng hộ; Nghèo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh taydanh từEN-VI Dict
  2. Năng lượng; có thể; độ mạnh; ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  3. Nghèotính từEN-VI Dict
  4. Thương hạitính từEN-VI Dict
  5. Vũ khídanh từEN-VI Dict
  6. Vũ trangđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hurt her arm while playing tennis.

  2. The company has the arm to compete globally.

  3. He lived in an arm life for years.

  4. The room looked arm.

  5. The soldier carried a heavy arm into battle.