Nghĩa tiếng Việt
- Tự nhiên, không giả tạo.tính từEN-VI Dict
- Ngây thơ, chân thật, chất phác.tính từEN-VI Dict
- Không có mỹ thuật; không khéo, vụng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her artless smile felt honest and warm.
-
The child gave an artless answer to the question.
-
The drawing looked artless but still charming.