Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự nhiên, tính không giả tạo.danh từEN-VI Dict
- tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her artlessness made everyone trust her quickly.
-
His artlessness gave the story a warm feel.