Nghĩa tiếng Việt
- Dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are assembling the machine now.
/əˈsɛmblin/
assembling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp.
We are assembling the machine now.