Nghĩa tiếng Việt
- Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm.động từEN-VI Dict
- Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng.động từEN-VI Dict
- Nấu cơm (cho ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate dinner early last night.
-
Salt water ate the metal pipe.
-
My mother ate rice for me every morning.