TanroDictionary Sổ từ

atelier

/əˈtelieɪ/

Anh
0

atelier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc; Xưởng máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc.danh từEN-VI Dict
  2. Xưởng máy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She painted quietly in her atelier.

  2. The atelier was full of bright tools.