Nghĩa tiếng Việt
- Sự bán đấu giá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to put the old car up for auction.
-
to put up to (Mỹ: at) auction; to sell by (Mỹ: at) auction
bán đấu giá
/ˈɔːkʃn/
auction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bán đấu giá.
They decided to put the old car up for auction.
to put up to (Mỹ: at) auction; to sell by (Mỹ: at) auction
bán đấu giá