Nghĩa tiếng Việt
- Người bán đấu giá.danh từEN-VI Dict
- Phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá.động từEN-VI Dict
- (nội động từ) Phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá.động từWiktionary
Ví dụ
-
The auctioneer called for higher bids.
-
They will auctioneer the old chairs tomorrow.