TanroDictionary

audition

/ɔːˈdɪʃn/

Anh
0

audition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức nghe; sự nghe; thính giác; Sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát); Thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức nghe; sự nghe; thính giác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).danh từEN-VI Dict
  3. Thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).động từEN-VI Dict
  4. Tổ chức một buổi hát thử giọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her audition went better than expected.

  2. He passed the audition for the play.

  3. She will audition tomorrow afternoon.

  4. They audition singers in the small room.