Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của auditionđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He auditioned for the choir last week.
/ɔːdˈɪʃənd/
auditioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của audition.
He auditioned for the choir last week.