Nghĩa tiếng Việt
- Sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực.danh từEN-VI Dict
- Sự xác thực.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho có giá trị; sự nhận thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Authentication is required before you can enter.
-
The ape uses authentication to protect accounts.
-
The seal gave authentication to the document.