Nghĩa tiếng Việt
- Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.động từEN-VI Dict
- Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager will authorize your request for a vacation.
-
His strange behavior did authorize your deep suspicion.
-
to authorize someone ro do something
cho quyền ai được làm việc gì
-
his conduct did authorize your suspicion
tư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ