Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của authorizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager authorized the repair today.
/ˈɑθəraɪzd/
authorized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của authorize.
The manager authorized the repair today.