Nghĩa tiếng Việt
- Tránh, tránh xa.động từEN-VI Dict
- Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Try to avoid smoking for a healthier life.
-
We avoid sweets before dinner.
-
to avoid smoking
tránh hút thuốc lá
-
to avoid bad company
tránh xa bạn bè xấu