Nghĩa tiếng Việt
- Cái rìu.danh từEN-VI Dict
- Chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu.động từEN-VI Dict
- Cắt bớt (khoản chi... ).động từEN-VI Dict
- dạng chính tả tiêu chuẩn Mỹ của axe.danh từWiktionary
- (hiện nay không tiêu chuẩn hoặc phương ngữ, đặc biệt là, tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi, MLE và Bermuda) Dạng thay thế của ask.động từWiktionary
Ví dụ
-
She saw the ax yesterday.
-
The team had to ax the system.