Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của axedanh từEN-VI Dict
- Số nhiều của axdanh từEN-VI Dict
- Số nhiều của axisdanh từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của axeđộng từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của axđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The axes crossed at the center.
-
The axes of the chart were unclear.
-
The axes helped us map the shape.
-
She axes wood every winter.
-
He axes the branch with care.