TanroDictionary

baas

/ˈbɑz/

Anh
0

baas là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baa; Ông chủ (những người không phải da trắng, dùng chỉ những người châu Âu ở địa vị cao).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baađộng từEN-VI Dict
  2. Ông chủ (những người không phải da trắng, dùng chỉ những người châu Âu ở địa vị cao).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sheep baas when it sees the farmer.

  2. The baas gave clear orders to the workers.