Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Sự nói lảm nhảm, sự.danh từEN-VI Dict
- Tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối).danh từEN-VI Dict
- Sự tiết lộ (bí mật).danh từEN-VI Dict
- Bập bẹ, bi bô (trẻ con).động từEN-VI Dict
- Nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép.động từEN-VI Dict
- Rì rào, róc rách (suối).động từEN-VI Dict
- Tiết lộ (bí mật).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby's babble made everyone smile.
-
His babble made the meeting hard to follow.
-
We heard the babble of the brook.
-
Her babble about the plan caused worry.
-
The child will babble when she is happy.