TanroDictionary Sổ từ

babbler

/ˈbæbəlɜː/

Anh
0

babbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói nhiều; người hay bép xép; Người tiết lộ bí mạt; Chim hét cao cẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói nhiều; người hay bép xép.danh từEN-VI Dict
  2. Người tiết lộ bí mạt.danh từEN-VI Dict
  3. Chim hét cao cẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The babbler would not stop talking at lunch.

  2. The babbler revealed the secret by mistake.

  3. The babbler sang in the forest tree.