TanroDictionary

back-lash

/ˈbækˈlæʃ/

Anh
0

back-lash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khe, khe hở; Sự giật lùi (bánh xe).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe, khe hở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giật lùi (bánh xe).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tool had a small back-lash between the gears.

  2. The wheel had a slight back-lash after turning.