Nghĩa tiếng Việt
- Điện thế lưới ngược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the back lash potential yesterday.
/ˈbæk ˈlæʃ pəˈtɛntʃəl/
back lash potential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện thế lưới ngược.
She saw the back lash potential yesterday.