Nghĩa tiếng Việt
- Kiện (hàng... ).danh từEN-VI Dict
- Đóng thành kiện.động từEN-VI Dict
- ; (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ.danh từEN-VI Dict
- Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.danh từEN-VI Dict
- Bail.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A large bale of hay was left in the field.
-
Farmers bale the hay before the rain.
-
The flood became a bale for the village.
-
She spoke of her bale after the loss.
-
They bale the boat when water gets inside.