Nghĩa tiếng Việt
- Loại gỗ nhẹ dùng làm hình mẫu, bè.danh từEN-VI Dict
- Tên của cây cho ra loại gỗ đó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They made a toy boat from balsa.
-
A balsa tree grows very fast.
/ˈbɔlsə/
balsa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại gỗ nhẹ dùng làm hình mẫu, bè; Tên của cây cho ra loại gỗ đó.
They made a toy boat from balsa.
A balsa tree grows very fast.