TanroDictionary Sổ từ

balsamic

/bɔlˈsæmɪk/

Anh
0

balsamic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chất nhựa thơm; Thơm, thơm ngát; An ủi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chất nhựa thơm.tính từEN-VI Dict
  2. Thơm, thơm ngát.tính từEN-VI Dict
  3. An ủi.tính từEN-VI Dict
  4. Làm dịu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The balsamic oil had a soft, sweet smell.

  2. The room held a balsamic scent from herbs.

  3. Her kind words were balsamic to his worry.

  4. The warm tea was balsamic to his throat.