TanroDictionary

bang

/bæŋ/

Anh
0

bang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn; Tóc cắt ngang trán; Dấu chấm than, dấu cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.danh từEN-VI Dict
  2. Tóc cắt ngang trán.danh từEN-VI Dict
  3. Dấu chấm than, dấu cảm.danh từEN-VI Dict
  4. Đánh mạnh, đập mạnh.động từEN-VI Dict
  5. Nện đau, đánh, đấm.động từEN-VI Dict
  6. Cắt (tóc) ngang trán.động từEN-VI Dict
  7. Trội hơn, vượt hơn.động từEN-VI Dict
  8. Sập mạnh; nổ vang.động từEN-VI Dict
  9. Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.DEN-VI Dict
  10. Păng, păng!, bùm, bùm!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He closed the door with a loud bang.

  2. She cut her hair into bangs.

  3. Please add a bang at the end.

  4. Do not bang your fist on the wooden table.

  5. The child could bang the drum hard.

Cách đọc khác của 「bang」

bang

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Một nước nhỏ trong một liên bang. Wiktionary
  2. danh từ Bang tá, bang biện nói tắt. Wiktionary
  3. danh từ Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp. Wiktionary

Ví dụ

  • Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
  • Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
  • Bang Phúc Kiến.