bang
/bæŋ/
bang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn; Tóc cắt ngang trán; Dấu chấm than, dấu cảm.
Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.danh từEN-VI Dict
- Tóc cắt ngang trán.danh từEN-VI Dict
- Dấu chấm than, dấu cảm.danh từEN-VI Dict
- Đánh mạnh, đập mạnh.động từEN-VI Dict
- Nện đau, đánh, đấm.động từEN-VI Dict
- Cắt (tóc) ngang trán.động từEN-VI Dict
- Trội hơn, vượt hơn.động từEN-VI Dict
- Sập mạnh; nổ vang.động từEN-VI Dict
- Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.DEN-VI Dict
- Păng, păng!, bùm, bùm!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
He closed the door with a loud bang.
-
She cut her hair into bangs.
-
Please add a bang at the end.
-
Do not bang your fist on the wooden table.
-
The child could bang the drum hard.
Cách đọc khác của 「bang」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Một nước nhỏ trong một liên bang.
Wiktionary
-
danh từ Bang tá, bang biện nói tắt.
Wiktionary
-
danh từ Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp.
Wiktionary
Ví dụ
- Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
- Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
- Bang Phúc Kiến.