Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bangđộng từWiktionary
- Có kiểu tóc như tóc mái.tính từ いWiktionary
- Dạng thay thế của bhanged.advWiktionary
banged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bang; Có kiểu tóc như tóc mái; Dạng thay thế của bhanged.