Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bargain.động từEN-VI Dict
- Sự mặc cả, sự thương lượng mua bán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are bargaining for a better price.
-
The bargaining went on for an hour.