Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị thương lượng; đơn vị mặc cả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the bargaining unit on the desk.
/ˈbɑːrɡɪnɪˈŋjuːnət/
bargaining unit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị thương lượng; đơn vị mặc cả.
He kept the bargaining unit on the desk.