Nghĩa tiếng Việt
- Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The basilic vein was visible under the skin.
/ˈbæsɪlɪk/
basilic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.
The basilic vein was visible under the skin.