TanroDictionary Sổ từ

basilica

/bəˈzɪlɪkə/

Anh
0

basilica là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vương cung thánh đường; La Mã hoàng cung; La Mã pháp đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vương cung thánh đường.danh từEN-VI Dict
  2. La Mã hoàng cung.danh từEN-VI Dict
  3. La Mã pháp đình.danh từEN-VI Dict
  4. Nhà thờ xây sâu với hai dãy cột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We visited the basilica in town.

  2. The basilica was built long ago.

  3. The old basilica still looks grand.

  4. They prayed inside the deep basilica.